Quỳnh Lưu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng (Địa danh):
- Tên một huyện: "Quỳnh Lưu" là tên gọi của một huyện thuộc tỉnh Nghệ An, Việt Nam. Huyện này nằm ở phía đông bắc của tỉnh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Quỳnh Lưu là một huyện ven biển của tỉnh Nghệ An.
- Thị trấn Cầu Giát là huyện lị của huyện Quỳnh Lưu.
- Nhiều người con của Quỳnh Lưu đã có những đóng góp quan trọng cho đất nước.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Về Quỳnh Lưu": chỉ việc trở về địa phương này.
- Mỗi dịp Tết, anh ấy lại về Quỳnh Lưu thăm quê.
- "Con người Quỳnh Lưu": chỉ cộng đồng dân cư sinh sống tại huyện này.
- Con người Quỳnh Lưu nổi tiếng với tinh thần cần cù và hiếu học.
Biến thể và từ gần giống
- Quỳnh Lưu (huyện): Cách viết đầy đủ, chính thức khi cần nhấn mạnh đơn vị hành chính.
- Theo quyết định mới, huyện Quỳnh Lưu sẽ có thêm một số thay đổi về địa giới.
Từ đồng nghĩa
- Huyện Quỳnh Lưu: Cách gọi trang trọng, chính thức.
- Đất Quỳnh Lưu: Cách gọi mang tính văn chương, chỉ vùng đất này.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng vì đây là danh từ riêng chỉ địa danh)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "Quỳnh Lưu")
- (huyện) Huyện ở phía đông bắc tỉnh Nghệ An. Diện tích 585,1km2. Số dân 332.800. Địa hình phần lớn đồng bằng ven biển cồn cát chạy dài theo địa giới phía đông. Sông Hoàng mai, Lạch Quèo chảy qua, cửa Biển, cửa Tráp, cửa Thới. Quốc lộ 1A, 48, đường sắt Thống Nhất chạy qua. Từ xưa huyện thuộc tỉnh Nghệ An, thuộc tỉnh Nghệ Tĩnh (1975-91), từ 20-7-1911 trở lại tỉnh Nghệ An gồm 1 thị trấn (Cầu Giát) huyện lị, 40 xã